Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chancellor”

166 câu thật có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chancellor nghĩa là thủ tướng. chancellor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the person who is head of state (in several countries). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chancellor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Few Chancellors have been more lamented, both in public and private life.

    Từ trong câu: chancellor, lament, public, private, life

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The shadow chancellor, , has ruled out such a move as "silly".

    Từ trong câu: chancellor, shadow, rule, out, move, silly

    «Unite union tell UK Labour to offer EU referendum», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1456077 (bản sửa đổi 4829291). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The vice-chancellor has invited Richard over to dinner this evening.

    Từ trong câu: chancellor, vice, invite, dinner, evening

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Chancellor has pulled out all the stops with a wide ranging package of measures to support small business.

    Từ trong câu: chancellor, pull, out, stop, wide, range, package, measure

    «British Chancellor George Osborne downgrades growth forecast in annual budget», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=703961 (bản sửa đổi 4814882). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The more extended practice, and the more extended public opinion referred to by the learned chancellor have already been accomplished.

    Từ trong câu: chancellor, extend, practice, public, opinion, refer, learn, already

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'I have seen Secretary of State, who informs me that he must consult the Emperor and the Chancellor before he can possibly answer.

    Từ trong câu: chancellor, see, secretary, state, inform, consult, emperor, possibly

    University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chancellor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vice chancellor681 lần
lord chancellor2.468 lần
olive chancellor87 lần
chancellor angela55 lần
chancellor livingston36 lần
ex chancellor66 lần
imperial chancellor73 lần
chancellor kent44 lần
chancellor clarendon28 lần
chancellor oxenstiern23 lần
campbell's chancellor24 lần
chancellor eldon23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chancellor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chancellor trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ chancellor hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chancellor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chancellor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chancellor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chancellor: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.