Câu tiếng Anh có từ “ceiling”
215 câu thật có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ceiling nghĩa là trần nhà. ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ceiling
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There is no harm done in insulating both the ceiling, and the floor and walls.
Từ trong câu: ceiling, harm, floor, wall
«Do-It-Yourself/House insulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140179 (bản sửa đổi 3229113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In some classrooms there are dried flowers hanging from the ceiling.
Từ trong câu: ceiling, classroom, dry, flower, hang
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 7/7.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114750 (bản sửa đổi 3234486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also some eggs are hanging on the ceiling.
Từ trong câu: ceiling, egg, hang
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Inside the Deku Tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432829 (bản sửa đổi 3908888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are also special light bulbs on the ceiling that turn the entire room dark when they appear on screen.
Từ trong câu: ceiling, special, light, bulb, turn, entire, room, dark
«Mega Man (classic series)/Mega Man 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428788 (bản sửa đổi 4026297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Rafters over which there is no ceiling?”
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But even as he did so there was a crash and fall—a great burning rafter had dropped from the ceiling.
Từ trong câu: crash, rafter, ceiling, burning, even, fall, great, burn
Ethel Turner, The family at Misrule. Nguồn: Project Gutenberg #70506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no sign of the fore-shortened allegory on the first floor ceiling now though from appearance it might well have been there once.
Từ trong câu: shorten, allegory, ceiling, sign, first, floor, now, though
Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no mention in the Laws of Badminton of a minimum height for the ceiling above the court.
Từ trong câu: badminton, mention, law, minimum, height, ceiling, above, court
«Badminton/Playing court dimensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220618 (bản sửa đổi 4324890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a stove to be lighted--unless the woodbox fails--a sloping ceiling and a window huddled to the floor.
Từ trong câu: huddle, stove, light, unless, fail, ceiling, window, floor
Charles S. Brooks, Chimney-Pot Papers. Nguồn: Project Gutenberg #25969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a kind of small locker, however, opening from a large closet near the ceiling.
Từ trong câu: locker, kind, small, however, open, large, closet, near
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ceiling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceiling trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ceiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceiling: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.