Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ceiling”

321 câu thật có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ceiling nghĩa là trần nhà. ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ceiling

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Additionally, members of lower castes may face promotion ceilings in organizations because of their caste membership.

    Từ trong câu: ceiling, additionally, member, low, face, promotion, organization, because

    «Cultural Stereotyping and Social Institutions», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Magnus tossed the coat up to the ceiling, regardless of what might happen to the plaster, and joined the shopping band that very day.

    Magnus ném chiếc áo khoác lên trần nhà, bất kể chuyện gì có thể xảy ra với lớp thạch cao, và tham gia nhóm mua sắm ngay ngày hôm đó.

    Từ trong câu: plaster, ceiling, shopping, toss, coat, up, regardless, happen

    Anna Bartlett Warner, West Point Colors. Nguồn: Project Gutenberg #62275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gregor remained all this time on the floor, largely because he feared his father might see it as especially provoking if he fled onto the wall or ceiling.

    Từ trong câu: largely, ceiling, fear, remain, time, floor, because, father

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “Still,” he went on thoughtfully, seeming to address the ceiling, “it might have been bad for you.

    Từ trong câu: bad, address, ceiling, still, go, seem

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no sign of the fore-shortened allegory on the first floor ceiling now though from appearance it might well have been there once.

    Từ trong câu: shorten, allegory, ceiling, sign, first, floor, now, though

    Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever may have been the cause, at least, I had scarce finished my compliment before we were aware of a thump upon the ceiling overhead.

    Từ trong câu: thump, whatever, overhead, ceiling, finish, cause, least, compliment

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ceiling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vaulted ceiling236 lần
frescoed ceiling75 lần
arched ceiling96 lần
lofty ceiling162 lần
painted ceiling161 lần
floor to ceiling340 lần
gilded ceiling61 lần
low ceiling490 lần
raftered ceiling30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceiling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceiling trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ceiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceiling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceiling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceiling: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.