Câu tiếng Anh có từ “ceiling”
321 câu thật có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ceiling nghĩa là trần nhà. ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ceiling
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Roderick was lying on his divan in a white dressing-gown, staring up at the frescoed ceiling.
Từ trong câu: ceiling, lie, white, dress, gown, stare, up
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jack Stuart sat, with his eyes turned up to the ceiling, as if he were listening to the music of the spheres.
Từ trong câu: ceiling, sit, eye, turn, up, listen, music, sphere
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was staring right up at the ceiling; but his eyes seemed to be turned inwards, and he laughed so that my blood ran cold."
Từ trong câu: ceiling, stare, right, up, eye, seem, turn, laugh
G. K. Chesterton, The secret of Father Brown. Nguồn: Project Gutenberg #70175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was staring at the ceiling and stroking an imperceptible moustache.
Từ trong câu: imperceptible, ceiling, stare, stroke, moustache
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dentist was lying on the bed-lounge in his stocking feet, doing nothing apparently, gazing up at the ceiling, lost in thought.
Từ trong câu: apparently, stock, ceiling, dentist, lie, bed, lounge, foot
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were not nearly so elegant as Peter, they could not help kicking a little, but their heads were bobbing against the ceiling, and there is almost nothing so delicious as that.
Từ trong câu: delicious, elegant, ceiling, nearly, help, kick, little, head
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The old Professor was staring at the ceiling with dull eyes.
Từ trong câu: dull, old, professor, stare, ceiling, eye
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sun was beating fiercely on the shingles behind the board ceiling.
Từ trong câu: fiercely, sun, beat, behind, board, ceiling
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ceiling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceiling trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ceiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceiling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceiling: Quá khứ đơn (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.