E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “ceiling”

215 câu thật có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ceiling nghĩa là trần nhà. ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The shop is quite small but stuffed from floor to ceiling with figures, displays and new box sets.

    Từ trong câu: ceiling, shop, quite, small, stuff, floor, figure, display

    «Sylvanian Families», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390888 (bản sửa đổi 10156498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Unfortunately the ceiling was destroyed, and the hall cut up into small rooms some time ago.

    Từ trong câu: hall, destroy, unfortunately, ceiling, cut, up, small, room

    Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, hug the right wall and run across, staying in the holes when the ceiling drops down.

    Từ trong câu: hug, right, wall, run, across, stay, hole, ceiling

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Forest Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432825 (bản sửa đổi 3908894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Huddleston, the thin, blonde type of Congressman, sat at his desk in his low-ceilinged, well-lighted office.

    Từ trong câu: blonde, mr, thin, type, sit, desk, low, ceiling

    Inez Haynes Gillmore, The Story of the Woman's Party. Nguồn: Project Gutenberg #56701. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ceiling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • vaulted ceiling236 lần
  • frescoed ceiling75 lần
  • arched ceiling96 lần
  • lofty ceiling162 lần
  • painted ceiling161 lần
  • floor to ceiling340 lần
  • gilded ceiling61 lần
  • low ceiling490 lần
  • raftered ceiling30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceiling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceiling trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ceiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceiling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceiling: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.