Câu tiếng Anh có từ “ceiling”
215 câu thật có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ceiling nghĩa là trần nhà. ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ceiling
It should also be tall enough to allow you to juggle freely without hitting the ceiling.
Từ trong câu: ceiling, tall, enough, allow, freely, hit
«Juggling/Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226885 (bản sửa đổi 1796881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should now be able to add ceiling fixtures to your new ceiling.
Từ trong câu: fixture, now, able, add, ceiling, new
«Revit User's Manual/Electrical Plans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96901 (bản sửa đổi 4664276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In such a scheme the entablature also should be used so that the cornice forms a bed moulding for the ceiling.
Từ trong câu: mould, scheme, use, form, bed, ceiling
Amor Fenn, Design and tradition. Nguồn: Project Gutenberg #53850. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should a steam or hot-water radiator be placed near the floor or near the ceiling of a room?
Từ trong câu: radiator, steam, hot, water, place, near, floor, ceiling
Willis E. Tower, Physics. Nguồn: Project Gutenberg #40175. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ceiling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceiling trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ceiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceiling: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.