E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ceiling”

215 câu thật có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ceiling nghĩa là trần nhà. ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ceiling

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However in cold climates the greatest concern would be the ceiling and roof.

    Từ trong câu: ceiling, however, cold, climate, great, concern, roof

    «Self-Reliance Handbook/Rock Construction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146863 (bản sửa đổi 3269460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ceiling was resplendent with allegorical frescoes by the most celebrated masters of the day.

    Từ trong câu: allegorical, ceiling, celebrate, master, day

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They come out to catch the flies on the ceiling, and stalk their prey in the cleverest and stealthiest fashion.

    Từ trong câu: clever, prey, ceiling, come, out, catch, fly, fashion

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It goes into all kinds of interior house finish, from floor to ceiling, and the finest grades are often devoted to stair work.

    Từ trong câu: stair, grade, ceiling, go, kind, interior, house, finish

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The altar was without adornment, and, as well as the walls and ceilings, was shrouded in the deepest mourning.

    Từ trong câu: adornment, altar, well, wall, ceiling, deep, mourn

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ceiling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vaulted ceiling236 lần
frescoed ceiling75 lần
arched ceiling96 lần
lofty ceiling162 lần
painted ceiling161 lần
floor to ceiling340 lần
gilded ceiling61 lần
low ceiling490 lần
raftered ceiling30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceiling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceiling trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ceiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceiling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceiling: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.