Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “ceiling”

215 câu thật có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ceiling nghĩa là trần nhà. ceiling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the overhead upper surface of a covered space. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The first floor ceilings were fourteen feet in height, those on the second floor were twelve feet high.

    Từ trong câu: ceiling, first, floor, fourteen, foot, height, second, twelve

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also special light bulbs on the ceiling that turn the entire room dark when they appear on screen.

    Từ trong câu: ceiling, special, light, bulb, turn, entire, room, dark

    «Mega Man (classic series)/Mega Man 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428788 (bản sửa đổi 4026297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fires kept outdoors or in shelters with openings in the ceiling can allow for the natural release of wood smoke.

    Từ trong câu: ceiling, fire, keep, outdoor, shelter, open, allow, natural

    «Lentis/Cooking with Wood Fuel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440014 (bản sửa đổi 4014010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The inner ceiling has prevented the fire from spreading to the inner part of the church, containing rich art treasures.

    Từ trong câu: treasure, inner, ceiling, prevent, fire, spread, part, church

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These patterns when properly chosen are just as appropriate for stairs, walls, or even ceilings, as for floors, and are frequently used for these places.

    Từ trong câu: stair, appropriate, ceiling, properly, pattern, choose, wall, even

    Various, The Brochure Series of Architectural Illustration, Vol. 01, No. 05, May 1895 Two Florentine Pavements. Nguồn: Project Gutenberg #19364. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ceiling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • vaulted ceiling236 lần
  • frescoed ceiling75 lần
  • arched ceiling96 lần
  • lofty ceiling162 lần
  • painted ceiling161 lần
  • floor to ceiling340 lần
  • gilded ceiling61 lần
  • low ceiling490 lần
  • raftered ceiling30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ceiling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ceiling trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ ceiling hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ceiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ceiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ceiling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ceiling: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.