Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cartoon”

141 câu thật có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cartoon nghĩa là phim hoạt hình. cartoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a humorous or satirical drawing published in a newspaper or magazine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cartoon

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Nothing he has done in political cartoons seems so likely to live as these burlesques.

    Không có gì anh ấy làm trong phim hoạt hình chính trị dường như có khả năng sống động như những tác phẩm khôi hài này.

    Từ trong câu: cartoon, nothing, political, seem, likely, live

    Gleeson White, Children's Books and Their Illustrators. Nguồn: Project Gutenberg #27112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the end of the cartoon, the two have fallen in love.

    Từ trong câu: cartoon, end, fall, love

    «Melissa Duck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=829793 (bản sửa đổi 9195794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I hope you’ve bought your friends there one of Dutton’s cartoons.

    Từ trong câu: cartoon, hope, buy, friend

    Ann Bannon, I am a woman. Nguồn: Project Gutenberg #76178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has recorded voices for movies and cartoons.

    Từ trong câu: cartoon, record, voice, movie

    «Carmen Sarahí», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=832374 (bản sửa đổi 9061469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has made several cartoons for them.

    Từ trong câu: cartoon, make, several

    «Sergio Basso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508245 (bản sửa đổi 10263086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These studies developed in Michel Angelo, the poetical genius of which he has left admirable proofs in his marbles, his cartoons, and his writings.

    Từ trong câu: cartoon, study, develop, genius, leave, admirable, proof, marble

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The distinguished painter CORNELIUS has been solicited by the Belgian Academy of Art to send the grand cartoons on which he is employed, to the great Belgian Exhibition.

    Từ trong câu: cartoon, distinguish, painter, solicit, academy, art, send, grand

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some three hundred of the cartoons have been reproduced in facsimile form, and in that state have been exhibited in hundreds of cities throughout the world.

    Từ trong câu: facsimile, hundred, cartoon, reproduce, form, state, exhibit, city

    Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition to videogame voice overs, Martinet has worked as a voice actor in commercials, cartoons, and promotions.

    Từ trong câu: over, addition, voice, work, actor, commercial, cartoon, promotion

    «Charles Martinet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409469 (bản sửa đổi 10975441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In several episodes, she has been shown imitating actions she sees on television, especially cartoons.

    Từ trong câu: imitate, several, episode, show, action, see, television, especially

    «Maggie Simpson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18544 (bản sửa đổi 10843282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cartoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cartoon network229 lần
cartoon network's15 lần
cartoon depicting14 lần
raphael's cartoon10 lần
editorial cartoon20 lần
bros cartoon14 lần
aired on cartoon15 lần
muhammad cartoon13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartoon trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cartoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartoon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartoon: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.