Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cartoon”

141 câu thật có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cartoon nghĩa là phim hoạt hình. cartoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a humorous or satirical drawing published in a newspaper or magazine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cartoon

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Facts and truth demand that the positions of the gladiators in his cartoon must be reversed, and the zoological nomenclature corrected.

    Từ trong câu: cartoon, fact, truth, demand, position, reverse, correct

    Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It contained the cartoon by Sir John Tenniel in which John Bull is represented as telling the Boer that if he wishes to fight it must be a fight to the finish.

    Từ trong câu: cartoon, contain, sir, bull, represent, tell, wish, fight

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others involve editorial cartoons, typically with no context provided, that the student must examine critically.

    Từ trong câu: editorial, other, involve, cartoon, typically, context, provide, student

    «GED Curriculum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104370 (bản sửa đổi 4419169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cartoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cartoon network229 lần
cartoon network's15 lần
cartoon depicting14 lần
raphael's cartoon10 lần
editorial cartoon20 lần
bros cartoon14 lần
aired on cartoon15 lần
muhammad cartoon13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartoon trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cartoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartoon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartoon: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.