Câu tiếng Anh có từ “cartoon”
141 câu thật có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cartoon nghĩa là phim hoạt hình. cartoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a humorous or satirical drawing published in a newspaper or magazine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cartoon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hugo had chosen an exhibition of Raemakers’ cartoons as the pictures we were to see.
Từ trong câu: cartoon, choose, exhibition, picture, see
Rosalind Murray, The happy tree. Nguồn: Project Gutenberg #74787. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On one wall, opposite to the window, was the cartoon which Signor Moretti had executed for the window we had been admiring.
Từ trong câu: cartoon, wall, opposite, window, execute, admire
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the real icing on the cake was that what the court claimed we had suggested in the cartoon apparently was the truth.
Từ trong câu: cartoon, real, cake, court, claim, suggest, apparently, truth
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She had pacified the at first disapproving young brakeman by getting out her sketchbook and making a quick cartoon of him.
Từ trong câu: sketchbook, first, disapprove, young, get, out, make, quick
Christopher Morley, Thunder on the left. Nguồn: Project Gutenberg #71117. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cartoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cartoon network | 229 lần |
| cartoon network's | 15 lần |
| cartoon depicting | 14 lần |
| raphael's cartoon | 10 lần |
| editorial cartoon | 20 lần |
| bros cartoon | 14 lần |
| aired on cartoon | 15 lần |
| muhammad cartoon | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartoon trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cartoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartoon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartoon: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.