Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cartoon”

141 câu thật có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cartoon nghĩa là phim hoạt hình. cartoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a humorous or satirical drawing published in a newspaper or magazine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cartoon

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • He drew a large "cartoon" (a drawing that is a plan for the painting).

    Từ trong câu: cartoon, draw, large, plan, paint

    «Leonardo da Vinci», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4654 (bản sửa đổi 10940909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were a cartoon cat named Tom and a cartoon mouse named Jerry.

    Từ trong câu: cartoon, cat, name, mouse

    «Tom and Jerry & the Wizard of Oz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111600 (bản sửa đổi 10978785). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The first of these cartoons (drawn by Nabucho) is shown on this page.

    Từ trong câu: cartoon, first, draw, show, page

    «Hamshahri newspaper plans cartoon response», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32832 (bản sửa đổi 3801626). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • People shared cartoons and showed sadness in black, yellow and red, the colors of the Belgian flag.

    Từ trong câu: cartoon, sadness, people, share, show, black, yellow, red

    «2016 Brussels bombings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536219 (bản sửa đổi 10176272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are also many cartoons with Batman as a character.

    Từ trong câu: cartoon, many, character

    «Batman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7563 (bản sửa đổi 10956717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bottle has the words "Party, Party!" with cartoon characters.

    Từ trong câu: cartoon, bottle, word, party, character

    «New kids' drink sparkles up debate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66216 (bản sửa đổi 568818). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • When Corey's piggy bank goes missing one morning, her cartoon toys come to life to help her find it.

    Từ trong câu: cartoon, bank, go, miss, morning, toy, come, life

    «Cartoon All-Stars to the Rescue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873866 (bản sửa đổi 10485165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Usually, cartoons are hand drawn and short.

    Từ trong câu: cartoon, usually, hand, draw, short

    «Animation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13214 (bản sửa đổi 10921145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How would you describe the cartoon?

    Từ trong câu: cartoon, describe

    «Motivation and emotion/Book/2019/Being too happy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251990 (bản sửa đổi 2091698). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And his thoughts flew to those homes where tired men at evening looked for his cartoons and children laughed at his funny pictures.

    Từ trong câu: cartoon, think, fly, home, tire, man, evening, look

    Brand Whitlock, The Gold Brick. Nguồn: Project Gutenberg #67596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The song was the focus of the cartoon .

    Từ trong câu: focus, cartoon, song

    «Songbook/Mama Don't Allow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466290 (bản sửa đổi 4385998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was where he learned how to make cartoons.

    Từ trong câu: make, learn, cartoon

    «Jean-Yves Raimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912012 (bản sửa đổi 10713778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cartoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cartoon network229 lần
cartoon network's15 lần
cartoon depicting14 lần
raphael's cartoon10 lần
editorial cartoon20 lần
bros cartoon14 lần
aired on cartoon15 lần
muhammad cartoon13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartoon trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cartoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartoon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartoon: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.