Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cartoon”

141 câu thật có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cartoon nghĩa là phim hoạt hình. cartoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a humorous or satirical drawing published in a newspaper or magazine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cartoon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Baste the cartoon to the background, which may be of any material you desire.

    Từ trong câu: cartoon, background, material, desire

    Effie Archer Archer, Needlecraft. Nguồn: Project Gutenberg #44766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An editorial page may consist of political cartoons, letters sent by readers, or a persuasive article.

    Từ trong câu: cartoon, editorial, page, consist, political, letter, send, reader

    «Mass Media/Newspapers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5356 (bản sửa đổi 4079103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Raffaelle, in his cartoon of delivering the keys to Peter, paints, as nearly as may be, all the apostles' heads in one line.

    Từ trong câu: cartoon, deliver, key, paint, nearly, apostle, head, line

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cartoons were cut into strips that they might be more conveniently used.

    Từ trong câu: conveniently, cartoon, cut, strip, use

    Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Animals in many cartoons may act like humans.

    Từ trong câu: act, cartoon, animal, many, like, human

    «Two Dozen and One Greyhounds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847825 (bản sửa đổi 9314097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The positive reception of robots there may be partly because of the famous cartoon robot, 'Astroboy'.

    Từ trong câu: reception, positive, robot, partly, because, famous, cartoon

    «Robot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32130 (bản sửa đổi 10774081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The action takes flight in a climactic ending filled with might, magic, and cartoon mayhem of course!

    Từ trong câu: climactic, action, take, flight, end, fill, magic, cartoon

    «Tom and Jerry: The Lost Dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1215384 (bản sửa đổi 10859383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cartoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cartoon network229 lần
cartoon network's15 lần
cartoon depicting14 lần
raphael's cartoon10 lần
editorial cartoon20 lần
bros cartoon14 lần
aired on cartoon15 lần
muhammad cartoon13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartoon trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cartoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartoon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartoon: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.