Câu tiếng Anh có từ “cartoon”
141 câu thật có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cartoon nghĩa là phim hoạt hình. cartoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a humorous or satirical drawing published in a newspaper or magazine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cartoon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In addition to photographs, the image could be a cartoon, drawing or other visual image.
Từ trong câu: cartoon, addition, photograph, image, draw, visual
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/How to Use This Book/Editor Duty Descriptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194746 (bản sửa đổi 3256026). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But Ryan Walker can do it through speaking and writing and the cartoon that makes you laugh or makes you mad....
Từ trong câu: cartoon, walker, speak, write, make, laugh, mad
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Editorials can also be in the form of a cartoon.
Từ trong câu: editorial, form, cartoon
«Editorial», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=711062 (bản sửa đổi 11015320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The art has no real style and could have come from any Saturday morning cartoon.
Từ trong câu: saturday, art, real, style, come, morning, cartoon
«Charlotte's Web 2: Wilbur's Great Adventure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124369 (bản sửa đổi 11013814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This piece of work could be a movie, comic, television series, cartoon, video game or book.
Từ trong câu: series, comic, piece, work, movie, television, cartoon, video
«Media and Society - Summer 2019», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270254 (bản sửa đổi 2721356). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cartoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cartoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cartoon trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ cartoon hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cartoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cartoon gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cartoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cartoon: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.