Câu tiếng Anh có từ “cane”
248 câu thật có từ cane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cane nghĩa là mía. cane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stick that people can lean on to help them walk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cane
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Old Mr. Nathanmeyer had come to the door and was sitting back in the shadow, just inside the library, applauding with his cane.
Từ trong câu: cane, library, old, mr, come, door, sit, back
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The youth noted with vague surprise that the lieutenant was standing mutely with his legs far apart and his sword held in the manner of a cane.
Từ trong câu: cane, youth, note, vague, surprise, stand, leg, far
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The irate old man was brandishing his cane, and shouting.
Từ trong câu: irate, brandish, cane, old, man, shout
Roy Rockwood, Dave Dashaway, Air Champion; Or, Wizard Work in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #48655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had only his little cane in his hand to oppose to the half ton of irate beef which was charging toward him.
Từ trong câu: irate, little, cane, hand, oppose, half, ton, beef
Arthur Conan Doyle, My friend the murderer, and other mysteries and adventures. Nguồn: Project Gutenberg #69260. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Bull was bubbling over with laughter, swinging the sword in his hand as carelessly as a cane.
Từ trong câu: laughter, bubble, swing, carelessly, cane, dr, bull, sword
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man carrying his bag, cane, and umbrella, an overcoat on his arm, was walking rapidly toward the staircase.
Một người đàn ông xách túi, gậy, ô và áo khoác trên tay đang bước nhanh về phía cầu thang.
Từ trong câu: overcoat, man, carry, bag, cane, umbrella, arm, walk
Francis Hopkinson Smith, The Wood Fire in No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #34284. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the moon was not shining, he had known them to kindle fires among the trash or dry cane leaves to work by.
Từ trong câu: trash, moon, shine, know, fire, among, dry, cane
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cane trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ cane hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cane gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cane: Quá khứ đơn (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.