E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cane”

189 câu thật có từ cane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cane nghĩa là mía. cane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stick that people can lean on to help them walk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cane

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The match at length emerged from his palm, and slithered over the fine canes of the arm.

    Từ trong câu: slither, cane, match, length, emerge, palm, fine, arm

    Will Levington Comfort, Lot & Company. Nguồn: Project Gutenberg #69038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then the cane came down again on the hard pavement with a resounding blow.

    Từ trong câu: resounding, resound, cane, come, down, again, hard, pavement

    William Dana Orcutt, The Lever: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He tugged, and it extended telescopically to a cane some four feet long.

    Từ trong câu: telescopically, extend, cane, four, foot, long

    Frederic Arnold Kummer, Pied Piper of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62085. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The irate old man was brandishing his cane, and shouting.

    Từ trong câu: irate, brandish, cane, old, man, shout

    Roy Rockwood, Dave Dashaway, Air Champion; Or, Wizard Work in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #48655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides the percentage of bagasse in the cane, its physical condition has a bearing on its calorific value.

    Từ trong câu: calorific, besides, percentage, cane, physical, condition, bear, value

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In one direction spreads a valley, interspersed with fields of sugar-cane and provisions.

    Từ trong câu: intersperse, direction, spread, valley, field, sugar, cane, provision

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Langhope grown suddenly grave, struck his cane resoundingly on the terrace.

    Từ trong câu: resoundingly, mr, grow, suddenly, grave, strike, cane, terrace

    Edith Wharton, The Fruit of the Tree. Nguồn: Project Gutenberg #19191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sugar cane1.724 lần
headed cane630 lần
cane brake258 lần
bamboo cane225 lần
cane brakes170 lần
cane bottomed136 lần
malacca cane83 lần
rattan cane59 lần
cane chairs124 lần
walking cane226 lần
walkin cane42 lần
ebony cane40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cane trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ cane hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cane gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cane: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.