Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cane”

251 câu thật có từ cane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cane nghĩa là mía. cane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stick that people can lean on to help them walk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cane

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Cane would at first sight appear to be a designation borrowed from the animal of that name.

    Từ trong câu: cane, first, sight, appear, borrow, animal, name

    Various, Notes and Queries, Number 69, February 22, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #23027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A long thin cane would have a high whistling sound and he wondered what was that pain like.

    Từ trong câu: cane, long, thin, high, sound, wonder, pain, like

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among others he took two walking canes, and played on them as you would on a fiddle, producing all the notes of the musical instrument.

    Từ trong câu: cane, fiddle, among, other, take, walk, play, produce

    Various, Harper's Young People, November 16, 1880 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #43382. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I returned to the hotel with the Doctor's hat, cane, spectacles, and the wire bracket, which the irate woman declared she wouldn't give house-room to.

    Từ trong câu: irate, return, hotel, hat, cane, spectacle, wire, bracket

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, but that would take you out of your way," remonstrated Mrs. Cane as unconvincingly as possible.

    Từ trong câu: unconvincingly, take, out, way, mr, cane, possible

    Bellamy Partridge, Sube Cane. Nguồn: Project Gutenberg #32731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Because we would not work the miles of sugar-cane where once our horses pastured, they brought the Chinese slaves from overseas.

    Từ trong câu: overseas, because, work, mile, sugar, cane, once, horse

    Jack London, The house of pride, and other tales of Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #2416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anytime she would go into the room, she could hear her knocking on the wall with her cane.

    Từ trong câu: anytime, go, room, hear, knock, wall, cane

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sugar cane1.724 lần
headed cane630 lần
cane brake258 lần
bamboo cane225 lần
cane brakes170 lần
cane bottomed136 lần
malacca cane83 lần
rattan cane59 lần
cane chairs124 lần
walking cane226 lần
walkin cane42 lần
ebony cane40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cane trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ cane hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cane gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cane: Quá khứ đơn (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.