Câu tiếng Anh có từ “cane”
251 câu thật có từ cane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cane nghĩa là mía. cane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stick that people can lean on to help them walk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cane
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are small, intensive sugar cane, banana and mango farms in this region.
Từ trong câu: cane, mango, small, intensive, sugar, banana, farm, region
«Division of Leichhardt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452506 (bản sửa đổi 10961219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She poked the cane behind Frank’s Sunday clothes, and though she laughed, Alexandra saw there were tears in her eyes.
Từ trong câu: cane, clothes, sunday, behind, though, laugh, saw, tear
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is partly because there is no pasturage, the land being used entirely for sugar-cane or else left in small patches of jungle.
Từ trong câu: patch, sugar, jungle, partly, cane, because, land, use
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On reaching them I found myself obliged to proceed slowly as there was a thick undergrowth of cane and reeds.
Từ trong câu: reed, reach, find, myself, oblige, proceed, slowly, thick
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the rear of this great plantation there are eighteen thousand additional acres of cane-brake which are being slowly reclaimed....
Từ trong câu: brake, reclaim, rear, great, plantation, eighteen, thousand, additional
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was also a table on which stood some medicine bottles, a jug of milk, and a glass; an armchair of frowsy aspect, and two cane chairs.
Từ trong câu: armchair, table, stand, medicine, bottle, jug, milk, glass
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cane trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ cane hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cane gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cane: Quá khứ đơn (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.