Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cane”

233 câu thật có từ cane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cane nghĩa là mía. cane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stick that people can lean on to help them walk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cane

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Sugar cane needs a climate with no frost and enough rain in the growing season to grow.

    Từ trong câu: cane, sugar, need, climate, frost, enough, rain, grow

    «Sugar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9642 (bản sửa đổi 11012522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shortly after, sugar cane became a massive crop to be grown on the island and had many uses.

    Từ trong câu: cane, shortly, sugar, become, massive, crop, grow, island

    «History of Hawaii/Early Independence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259524 (bản sửa đổi 4042655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Side effects include limping and needing to use a cane (walking stick) to walk.

    Từ trong câu: limp, side, effect, include, need, use, cane, walk

    «Osteoporosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=203611 (bản sửa đổi 10997586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "The batteries came into action under that bank," he continued, pointing his cane towards a valley riddled with shell-holes.

    Từ trong câu: riddle, battery, come, action, bank, continue, point, cane

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Banana trees lined the shores for many miles, sugar-cane and rice fields stretched as far as I could see.

    Từ trong câu: banana, tree, line, shore, many, mile, sugar, cane

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sugar cane1.724 lần
headed cane630 lần
cane brake258 lần
bamboo cane225 lần
cane brakes170 lần
cane bottomed136 lần
malacca cane83 lần
rattan cane59 lần
cane chairs124 lần
walking cane226 lần
walkin cane42 lần
ebony cane40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cane trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ cane hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cane gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cane: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.