Câu tiếng Anh có từ “broker”
135 câu thật có từ broker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broker nghĩa là người môi giới. broker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broker
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The Collector then notifies the broker or the importer of the action that has been taken.
Từ trong câu: broker, collector, notify, action, take
Don Whitehead, Border guard. Nguồn: Project Gutenberg #72689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many online brokers today will execute your trades at low to no cost once you have established a brokerage account.
Từ trong câu: broker, many, online, today, execute, trade, low, cost
«Overview of US Financial Markets», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
He must put up a further deposit then or lose the amount he has risked already, the broker selling out his holding.
Từ trong câu: broker, put, up, further, deposit, lose, amount, risk
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have only noticed them from over the way, because if the broker saw me, bless you, he’d ask any price for them!
Từ trong câu: broker, price, notice, way, because, saw, bless, ask
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“If you do not pay this, you have cheated me out of my profits for I should have placed the commission with brokers who could.
Từ trong câu: broker, pay, cheat, out, profit, place, commission
E. Phillips Oppenheim, The Malefactor. Nguồn: Project Gutenberg #1314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I always have heard that brokers know the short cuts to wealth," she said calmly.
Từ trong câu: wealth, broker, cut, short, calmly, always, hear, know
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They have never been quite happy since the allocation; and I caught him yesterday pumping our broker in the back shop.
Từ trong câu: allocation, broker, never, quite, happy, since, catch, yesterday
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broker trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ broker hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.