Câu tiếng Anh có từ “broker”
135 câu thật có từ broker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broker nghĩa là người môi giới. broker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The brokers would follow a script that Belfort had written himself using high pressure sales tactics.
Từ trong câu: broker, follow, script, write, himself, use, high, pressure
«Professionalism/Jordan Belfort and Stratton Oakmont», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299524 (bản sửa đổi 4314626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A Wall Street broker had advertised for a watch-dog, and I went with Bob to see him.
Từ trong câu: broker, wall, street, advertise, watch, dog, go, see
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One day we handled some packages of spotless gems that the broker had been months collecting; they were beautiful indeed.
Từ trong câu: broker, day, handle, package, gem, month, collect, beautiful
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He was a wretched animal, I know: I believe he was a sugar-broker, and had just come home from Jamaica."
Từ trong câu: broker, animal, know, believe, sugar, come, home
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The companies admit this and one broker left for Florida after explaining that his business had decreased seventy-five per cent during the campaign.
Từ trong câu: broker, company, admit, leave, explain, business, decrease, seventy
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The formalities of this final transfer of shares had been dictated to the former, and he had gone off on the business, before the Broker arrived.
Từ trong câu: dictate, final, transfer, share, former, go, off, business
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broker trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ broker hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.