Câu tiếng Anh có từ “broker”
133 câu thật có từ broker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broker nghĩa là người môi giới. broker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Orders to purchase or sell shares can be placed through brokers or internet trading platforms.
Từ trong câu: broker, order, purchase, sell, share, place, internet, trade
«Stock market», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32544 (bản sửa đổi 10119809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Similarly, there are many brokers, so consumers can always find an available one.
Từ trong câu: broker, similarly, many, consumer, always, find, available
«XML - Managing Data Exchange/Web Services», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8509 (bản sửa đổi 4658675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
How can you expect help from this nation as a broker of peace?
Từ trong câu: broker, expect, help, nation, peace
«Inclusivity and Diversity: What Can We Learn from Israel and Palestine?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=232710 (bản sửa đổi 2721473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The broker dealers can distribute and publish research reports.
Từ trong câu: broker, dealer, distribute, publish, research, report
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the broker cannot execute or find the best price the order is canceled and the broker is not held responsible.
Từ trong câu: broker, can, execute, find, best, price, order, cancel
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“If you do not pay this, you have cheated me out of my profits for I should have placed the commission with brokers who could.
Từ trong câu: broker, pay, cheat, out, profit, place, commission
E. Phillips Oppenheim, The Malefactor. Nguồn: Project Gutenberg #1314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broker trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ broker hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.