Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broker”

135 câu thật có từ broker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broker nghĩa là người môi giới. broker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broker

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Similarly, there are many brokers, so consumers can always find an available one.

    Từ trong câu: broker, similarly, many, consumer, always, find, available

    «XML - Managing Data Exchange/Web Services», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8509 (bản sửa đổi 4658675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are brokers, and there are so many short cuts to fortune in that business!

    Từ trong câu: broker, many, short, cut, fortune, business

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are several options to consider when finding a broker.

    Từ trong câu: broker, several, option, consider, find

    «Investing/Stock market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7511 (bản sửa đổi 4308215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are ticket-brokers who accommodate the poorer classes with interests to the amount of ten cents, and so on.

    Từ trong câu: broker, ticket, accommodate, poor, class, interest, amount, ten

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also presentations from different insurance brokers, presentations from local business people, workshops from local services, and other activities.

    Từ trong câu: broker, presentation, different, insurance, local, business, people, workshop

    «Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “There are some Glasgow and Aberdeen folk who trust me to invest for them,” the broker explained.

    Từ trong câu: folk, trust, invest, broker, explain

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng broker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broker dealer123 lần
stock broker346 lần
pawn broker60 lần
broker dealers42 lần
boolp the broker24 lần
broker coggswell16 lần
broker whilcher14 lần
mortgage broker22 lần
bankers broker18 lần
curbstone broker12 lần
cotton broker57 lần
insurance broker23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broker trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ broker hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.