Câu tiếng Anh có từ “broker”
135 câu thật có từ broker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broker nghĩa là người môi giới. broker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The stock-brokers joined the mighty crowd, which, grim, resolute, silent, swept on.
Các nhà môi giới chứng khoán gia nhập vào đám đông hùng mạnh, dữ tợn, kiên quyết, im lặng và tràn vào.
Từ trong câu: broker, grim, stock, join, mighty, crowd, silent, sweep
Sydney, 1847?-1917 Watson, "In the twinkling of an eye". Nguồn: Project Gutenberg #68722. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Traders and brokers set the exchange rate at which they are willing to buy or sell.
Từ trong câu: broker, trader, set, exchange, rate, will, buy, sell
«Cryptocurrency», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=644909 (bản sửa đổi 10977656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Online-brokers even have educational material which allows the customer to learn more about trading, strategy, and market analysis.
Từ trong câu: broker, online, even, educational, material, allow, customer, learn
«Strategy for Information Markets/Online Stock Trading Sites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214128 (bản sửa đổi 4395241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The brokers find more bills offered to them than are sufficient to cover those which they are required to grant.
Từ trong câu: broker, find, bill, offer, sufficient, cover, require, grant
John Stuart Mill, Principles of Political Economy Abridged with Critical, Bibliographical, and Explanatory Notes, and a Sketch of the History of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #30107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the remuneration which the broker receives from a customer in executing orders for the purchase or the sale of stocks or grain.
Từ trong câu: broker, receive, customer, execute, order, purchase, sale, stock
Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Monroe agreed to the proposal, and drew a check on the broker for the amount, for which Sandford signed a note, payable thirty days after presentation.
Từ trong câu: payable, agree, proposal, draw, check, broker, amount, sign
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broker trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ broker hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.