Câu tiếng Anh có từ “broker”
133 câu thật có từ broker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broker nghĩa là người môi giới. broker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessman who buys or sells for another in exchange for a commission. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broker
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The broker will never take title to the goods; it passes directly to the ultimate buyer.
Từ trong câu: broker, never, take, title, goods, pass, directly, ultimate
«Forms of Short-term Financing/Bank Financing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42531 (bản sửa đổi 2139257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I will instruct my brokers to take twenty thousand dollars down, and wait one week for the balance.
Từ trong câu: broker, instruct, take, twenty, thousand, dollar, down, wait
E. Phillips Oppenheim, The Malefactor. Nguồn: Project Gutenberg #1314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many online brokers today will execute your trades at low to no cost once you have established a brokerage account.
Từ trong câu: broker, many, online, today, execute, trade, low, cost
«Overview of US Financial Markets», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
The introducing broker-dealer will be open the account and solicit orders but will not be involved in maintaining the account records.
Từ trong câu: solicit, introduce, broker, dealer, open, account, order, involve
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You surely will not plead the prescription in bar of the right,” the broker seemed to remonstrate.
“Bạn chắc chắn sẽ không yêu cầu đơn thuốc theo đúng luật,” người môi giới dường như phản đối.
Từ trong câu: remonstrate, surely, plead, prescription, bar, right, broker, seem
Charles Egbert Craddock, The Story of Duciehurst: A Tale of the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #56046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broker trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ broker hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broker: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.