Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “biological”

302 câu thật có từ biological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: biological nghĩa là sinh học. biological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to biology or to life and living things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ biological

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng biological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
biological processes177 lần
biological evolution104 lần
biological diversity73 lần
biological sciences75 lần
biological perspective85 lần
biological systems201 lần
biological factors120 lần
biological membranes37 lần
biological mechanisms48 lần
biological molecules66 lần
biological samples45 lần
biological anthropologists28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ biological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ biological trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ biological hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ biological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ biological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ biological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ biological: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.