Câu tiếng Anh có từ “bat”
297 câu thật có từ bat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bat nghĩa là dơi. bat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal mouselike mammal with forelimbs modified to form membranous wings and anatomical adaptations for echolocation by which they navigate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bat
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"Come into the garden, Maud, For the black bat, night, has flown.
Từ trong câu: bat, come, garden, black, night, fly
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Red Bat has come and made himself one of them.
Từ trong câu: bat, red, come, make, himself
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've just been batting out there with your young man.
Từ trong câu: bat, out, young, man
A. A. Milne, The day's play. Nguồn: Project Gutenberg #71638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And your rage has made ye blind as a bat.
Từ trong câu: bat, rage, make, you, blind
Ralph Delahaye Paine, The adventures of Captain O'Shea. Nguồn: Project Gutenberg #73510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The batting mill has already gone a thousand dollars beyond the estimates, and the roof is but just put on.
Từ trong câu: bat, mill, already, go, thousand, dollar, beyond, estimate
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, anybody who comes to the Tolstoy Foundation, you know right off of the bat they have been checked, rechecked and double checked.
Từ trong câu: bat, now, anybody, come, foundation, know, right, off
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Additionally, several kinds of bats have reached and colonized the Solomon Islands.
Từ trong câu: additionally, several, kind, bat, reach, island
Carleton J. Phillips, Systematics of Megachiropteran Bats in the Solomon Islands. Nguồn: Project Gutenberg #40112. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But sometimes, it has been seen in caves with other bats.
Từ trong câu: cave, sometimes, see, bat
«Hoary bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798881 (bản sửa đổi 9718259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists have tried to count the bats in many different ways.
Từ trong câu: count, scientist, try, bat, many, different, way
«Carlsbad Caverns National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1028468 (bản sửa đổi 10569826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As years passed, number of checks in ARC.BAT file has grown up to seven.
Từ trong câu: arc, year, pass, number, check, bat, file, grow
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Examples of executable files composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395662 (bản sửa đổi 4196777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bat trong kho câu?
- Kho câu có 297 câu có từ bat hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bat: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.