Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bat”

298 câu thật có từ bat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bat nghĩa là dơi. bat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal mouselike mammal with forelimbs modified to form membranous wings and anatomical adaptations for echolocation by which they navigate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bat

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Then there was Bat Johnson, a Palmer man and the only person Bud had seen in the vicinity of the bank.

    Từ trong câu: bat, vicinity, man, person, bud, see, bank

    B. M. Bower, Meadowlark Basin. Nguồn: Project Gutenberg #66651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The vampire-bats, in their nightly flights, had been sucking the life-blood of our poor, already starving animals!

    Từ trong câu: suck, bat, starving, flight, life, blood, poor, already

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was, as I had said, empty, save for a great number of enormous bats, which flapped round our heads as we advanced into it.

    Từ trong câu: empty, bat, save, great, number, enormous, round, head

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the end of August only one bat had been heard.

    Từ trong câu: august, end, bat, hear

    «Christmas Island pipistrelle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167580 (bản sửa đổi 11013968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That sharp stake at the landing had torn off the strip of batting nailed on the flat.

    Từ trong câu: stake, flat, strip, bat, nail, sharp, land, off

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other scientists had said this would take too long, and the bats would become extinct.

    Từ trong câu: extinct, scientist, take, long, bat, become

    «Christmas Island pipistrelle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167580 (bản sửa đổi 11013968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vampire bat101 lần
cricket bat136 lần
autoexec bat74 lần
baseball bat81 lần
brick bat99 lần
horseshoe bat34 lần
bat masterson33 lần
ebn bat23 lần
bat flitted33 lần
bat ta38 lần
bat average76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bat trong kho câu?
Kho câu có 298 câu có từ bat hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc A2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bat: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.