Câu tiếng Anh có từ “bat”
297 câu thật có từ bat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bat nghĩa là dơi. bat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal mouselike mammal with forelimbs modified to form membranous wings and anatomical adaptations for echolocation by which they navigate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bat
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When I heard papa was coming to git me, I put cotton bats under the reels and kivered em up.
Từ trong câu: bat, hear, come, put, cotton, they, up
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was to be a notary's clerk--I, called Pipistrello (the bat) because I was always whirling and wheeling in air.
Từ trong câu: bat, clerk, call, because, always, wheel, air
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And he was pointing to his bat, after which he struck.
Từ trong câu: strike, bat, point
«Kapo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529131 (bản sửa đổi 9247425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the fact is that whilst the Professor was talking there came a big bat and sat on the window-sill.
Từ trong câu: big, bat, fact, whilst, professor, talk, come, sit
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Herzog batted to Wagner and Merkle played safe, refusing to try to score while the batter was being put out at first.
Từ trong câu: batter, bat, play, safe, refuse, try, score, put
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dick's bat flew like a projectile itself, fortunately hitting no one, and Prescott was running like Greek of old on the Olympic field.
Từ trong câu: olympic, bat, fly, like, itself, fortunately, hit, run
H. Irving Hancock, The High School Pitcher; or, Dick & Co. on the Gridley Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #12690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here on the parade-ground a soldier, his coat and vest removed, was batting grounders and flies to a half-dozen of his fellows.
Từ trong câu: fly, bat, remove, removed, soldier, parade, ground, coat
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bat trong kho câu?
- Kho câu có 297 câu có từ bat hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bat: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.