Câu tiếng Anh có từ “bat”
293 câu thật có từ bat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bat nghĩa là dơi. bat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal mouselike mammal with forelimbs modified to form membranous wings and anatomical adaptations for echolocation by which they navigate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bat
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He is an all-rounder, which means he bats and bowls.
Từ trong câu: bat, bowl, round, mean
«Hardik Pandya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=933705 (bản sửa đổi 10664164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is “up to” the judge to decide “off the bat” which are right and which are wrong.
Từ trong câu: bat, up, judge, decide, off, right, wrong
Arthur Cheney Train, Courts, Criminals and the Camorra. Nguồn: Project Gutenberg #61628. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The ceilings of the rooms in which he lived were very high, indeed, and admirably suited for the purposes of 'The Bat.'
Từ trong câu: bat, ceiling, room, live, high, indeed, suit, purpose
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are only a few species of vampire bats, which eat blood from cattle.
Từ trong câu: species, bat, eat, blood, cattle
«Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And he was pointing to his bat, after which he struck.
Từ trong câu: strike, bat, point
«Kapo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529131 (bản sửa đổi 9247425). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sun itself is darkened by the uncanny bat which possibly may stand for doubt and unbelief.
Từ trong câu: uncanny, sun, itself, bat, possibly, stand, doubt
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do cats eat bats?” and sometimes, “Do bats eat cats?” for, you see, as she couldn’t answer either question, it didn’t much matter which way she put it.
Từ trong câu: sometimes, cat, eat, bat, see, answer, either, question
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was an ingeniously constructed toy of gauze and wire, which actually flew about the room like a bat.
Từ trong câu: toy, construct, wire, actually, fly, room, like, bat
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bat trong kho câu?
- Kho câu có 293 câu có từ bat hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bat: Câu phủ định (27 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.