Câu tiếng Anh có từ “bat”
298 câu thật có từ bat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bat nghĩa là dơi. bat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal mouselike mammal with forelimbs modified to form membranous wings and anatomical adaptations for echolocation by which they navigate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bat
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Also, these bats are strong fliers; even between fairly distant colonies there may be considerable gene flow.
Từ trong câu: gene, bat, strong, even, fairly, distant, colony, considerable
Terry A. Vaughan, A New Subspecies of Bat (Myotis velifer) from Southeastern California and Arizona. Nguồn: Project Gutenberg #31220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bat box should be mounted away from trees and utility wires where bat predators (hawks, owls, etc.) may roost.
Từ trong câu: predator, bat, box, mount, away, tree, utility, wire
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Bats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67936 (bản sửa đổi 4419825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are no mice in the air, I’m afraid, but you might catch a bat, and that’s very like a mouse, you know.
Từ trong câu: air, afraid, bat, catch, mouse, like, know
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The outbreak might be from a coronavirus that usually lives in bats.
Từ trong câu: outbreak, usually, life, bat
«COVID-19 pandemic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733960 (bản sửa đổi 10952006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sun itself is darkened by the uncanny bat which possibly may stand for doubt and unbelief.
Từ trong câu: uncanny, sun, itself, bat, possibly, stand, doubt
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bat trong kho câu?
- Kho câu có 298 câu có từ bat hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc A2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bat: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.