Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bat”

296 câu thật có từ bat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bat nghĩa là dơi. bat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: nocturnal mouselike mammal with forelimbs modified to form membranous wings and anatomical adaptations for echolocation by which they navigate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bat

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The vampire bat was very common at Ega; it is the largest of the South American species.

    Từ trong câu: bat, common, large, south, species

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most popular bat-and-ball games in the world are cricket and baseball.

    Từ trong câu: cricket, bat, popular, ball, game, world, baseball

    «Bat-and-ball games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 10422518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has in the most workmanlike manner, and off his own bat, lost for the Government an important seat by a crushing majority.

    Từ trong câu: seat, bat, majority, manner, off, lose, government, important

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #78263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Using thermal imaging cameras to track the bats worked the best.

    Từ trong câu: thermal, use, image, camera, track, bat, work, best

    «Carlsbad Caverns National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1028468 (bản sửa đổi 10569826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are made from models of the actual bats used by the most skillful batters in the League and Association.

    Từ trong câu: batter, skillful, make, model, actual, bat, use, league

    Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vampire bat101 lần
cricket bat136 lần
autoexec bat74 lần
baseball bat81 lần
brick bat99 lần
horseshoe bat34 lần
bat masterson33 lần
ebn bat23 lần
bat flitted33 lần
bat ta38 lần
bat average76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bat trong kho câu?
Kho câu có 296 câu có từ bat hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bat: Câu phủ định (27 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.