Câu tiếng Anh có từ “basement”
194 câu thật có từ basement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basement nghĩa là tầng hầm. basement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basement
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She had locked her son in the basement to keep him away from the dogs.
Từ trong câu: basement, lock, son, keep, away, dog
«San Francisco mother of 12-year-old boy who was mauled to death charged with child endangerment», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12917 (bản sửa đổi 4811502). · English Wikinews · CC BY 2.5
Events were getting serious enough that the operation had been moved down to the Situation Room, in the White House basement.
Từ trong câu: basement, event, get, serious, enough, operation, move, down
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Visions of a workhouse infirmary for her child had haunted the old woman in the basement breakfast-room of the decayed Belgravian house.
Từ trong câu: basement, vision, child, old, woman, breakfast, room, decay
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has already been observed, that, in the basement story of the gable fronting on the street, an unworthy ancestor, nearly a century ago, had fitted up a shop.
Từ trong câu: basement, already, observe, story, front, street, ancestor, nearly
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The house was a very old-fashioned one, situated on a slope, which fact had necessitated the building of a stone basement under one end.
Từ trong câu: building, basement, slope, situate, house, old, fashion, fact
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had learned that there was another and less formal eating-place, downstairs in the basement by the bar, with an entrance from the street.
Từ trong câu: bar, formal, entrance, basement, downstairs, learn, another, less
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mound had been cast up to give a good basement-advantage over the neighbouring heights and woods.
Từ trong câu: cast, height, neighbor, neighbouring, up, give, good, basement
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng basement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basement trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ basement hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basement: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.