Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “basement”

194 câu thật có từ basement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basement nghĩa là tầng hầm. basement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ basement

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Did you go down to the basement immediately or did you stand around on the first floor?

    Từ trong câu: basement, go, down, immediately, stand, around, first, floor

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did you celebrate because you could practice without purchasing an entire table and installing it in the basement?

    Từ trong câu: install, basement, celebrate, because, practice, purchase, entire, table

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Did you have any part in the checkout of the basement?

    Từ trong câu: checkout, part, basement

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Did you see Mrs. Beedle standing at the top of the basement steps and looking after us when we went out this morning?"

    Từ trong câu: top, standing, basement, morning, step, mrs, see, stand

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you recall seeing any building personnel down in the basement?

    Từ trong câu: personnel, recall, see, build, down, basement

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng basement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
basement membrane41 lần
basement to attic31 lần
garret to basement27 lần
basement storey12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basement trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ basement hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basement: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.