E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “basement”

168 câu thật có từ basement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basement nghĩa là tầng hầm. basement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Mr. Watson was in the basement with an instrument trying without success to talk with Mr. Bell in the room above.

    Từ trong câu: basement, mr, instrument, try, success, talk, bell, room

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boys quietly entered the house through the basement door while the couple were watching television in the living room.

    Từ trong câu: quietly, basement, boy, enter, house, door, couple, watch

    «Murder of Cassie Jo Stoddart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176498 (bản sửa đổi 10995158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng basement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • basement membrane41 lần
  • basement to attic31 lần
  • garret to basement27 lần
  • basement storey12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basement trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ basement hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basement: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.