Câu tiếng Anh có từ “basement”
168 câu thật có từ basement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basement nghĩa là tầng hầm. basement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We've been storing Wheelchair in the basement for well-nigh thirty years.
Từ trong câu: nigh, store, wheelchair, basement, well, thirty, year
«A-level English/Wise Children/Past Paper Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74307 (bản sửa đổi 4490952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wow, feel the nostalgia, Maya says someone is waiting for you at the basement.
Từ trong câu: nostalgia, feel, someone, wait, basement
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 2: The Stolen Turnabout/Part 1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433804 (bản sửa đổi 3927060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The slabs of column and basement have grown together by long pressure or molecular adhesion into a coherent whole.
Từ trong câu: adhesion, molecular, slab, column, basement, grow, together, long
John Addington Symonds, Sketches and Studies in Italy and Greece, Complete Series I, II, and III. Nguồn: Project Gutenberg #18893. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Technical experts engraved the bogus plates--commonly in basements in New York City.
Từ trong câu: bogus, technical, expert, plate, commonly, basement, new, city
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng basement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basement trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ basement hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basement: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.