E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “basement”

168 câu thật có từ basement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basement nghĩa là tầng hầm. basement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ basement

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These people should also be careful when walking around in attics, basements, or dark parts of the house with no shoes on.

    Từ trong câu: basement, people, careful, walk, around, dark, part, house

    «Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "What if you should put it all down into a basement," suggests Bob, "and so get it all out of sight together?"

    Từ trong câu: basement, put, down, suggest, get, out, sight, together

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A wet basement should be treated for mold and mildew.

    Từ trong câu: mold, wet, basement, treat

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Housekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102675 (bản sửa đổi 4287509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On an upper floor, the necessary provision should be made to avoid vibration; if installed in the basement, place it in the best light.

    Ở tầng trên, cần bố trí các biện pháp cần thiết để tránh rung động; nếu lắp đặt ở tầng hầm thì đặt ở nơi có ánh sáng tốt nhất.

    Từ trong câu: install, vibration, basement, upper, floor, necessary, provision, make

    Fred T. Hodgson, The Library of Work and Play: Mechanics, Indoors and Out. Nguồn: Project Gutenberg #45083. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng basement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
basement membrane41 lần
basement to attic31 lần
garret to basement27 lần
basement storey12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basement trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ basement hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basement: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.