Câu tiếng Anh có từ “basement”
193 câu thật có từ basement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: basement nghĩa là tầng hầm. basement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the lowermost portion of a structure partly or wholly below ground level. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ basement
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Alexandra went into the cool, whitewashed basement where the women were setting the tables.
Từ trong câu: basement, cool, setting, go, woman, set, table
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was saving important documents in his basement.
Từ trong câu: basement, save, important, document
«Great Flood of 1951», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704007 (bản sửa đổi 9902497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Events were getting serious enough that the operation had been moved down to the Situation Room, in the White House basement.
Từ trong câu: basement, event, get, serious, enough, operation, move, down
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We were standing on a balcony overlooking the half basement that served as the city prison.
Từ trong câu: balcony, basement, overlook, stand, half, serve, city, prison
Jack Black, You can't win. Nguồn: Project Gutenberg #69404. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boys quietly entered the house through the basement door while the couple were watching television in the living room.
Từ trong câu: quietly, basement, boy, enter, house, door, couple, watch
«Murder of Cassie Jo Stoddart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176498 (bản sửa đổi 10995158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although, our basement was becoming cluttered with newsmen at that time.
Từ trong câu: clutter, although, basement, become, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Carpenter ran into the basement, but he was bleeding.
Từ trong câu: carpenter, run, basement, bleed
«Lawrence massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279394 (bản sửa đổi 11003495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That was later on in the morning, the best I remember, and I was working on the paperwork on them when I was told to report to the basement.
Từ trong câu: paperwork, late, morning, best, remember, work, tell, report
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng basement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ basement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basement trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ basement hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ basement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basement gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basement: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.