Câu tiếng Anh có từ “barely”
235 câu thật có từ barely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barely nghĩa là hầu như không. barely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Finally, add a very gentle fill light so you can barely see the darkest spot of the scene.
Từ trong câu: barely, finally, add, gentle, fill, light, see, dark
«Movie Making Manual/Education2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95634 (bản sửa đổi 3575899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fred Burnaby had, whilst barely out of his teens, realised his boyish dream, and become the strongest man in the world.
Từ trong câu: teen, whilst, barely, out, realise, dream, become, strong
Henry W., Sir Lucy, Faces and Places. Nguồn: Project Gutenberg #25624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What if your engine is barely capable of forty miles an hour, that miraculously fast stretch magically carries you at the easiest fifty.
Từ trong câu: fifty, forty, barely, engine, stretch, capable, mile, hour
Emily Post, By motor to the Golden Gate. Nguồn: Project Gutenberg #73784. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How we barely escaped the cruel fangs of lions and tigers the size of which would dwarf into pitiful insignificance the greatest felines of the outer world.
Từ trong câu: dwarf, cruel, barely, escape, size, great, outer, world
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To move to fresh apartments would have meant delay; altogether I had barely twenty pounds left in the world, for the most part in a bank—and I could not afford that.
Từ trong câu: afford, apartment, delay, barely, bank, move, fresh, mean
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Independent organisms exist which are barely visible under the highest powers of the microscope, and their germs must be excessively minute.
Từ trong câu: microscope, independent, organism, exist, barely, visible, high, power
Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants under Domestication. Nguồn: Project Gutenberg #3332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barely perceptible | 205 lần |
| barely audible | 220 lần |
| barely escaped | 407 lần |
| barely sufficient | 387 lần |
| barely sufficed | 93 lần |
| barely discernible | 68 lần |
| barely visible | 215 lần |
| barely distinguishable | 61 lần |
| barely tolerated | 46 lần |
| barely escaping | 57 lần |
| barely touched | 172 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barely trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ barely hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barely: Quá khứ đơn (39 câu), can và could (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.