Câu tiếng Anh có từ “barely”
199 câu thật có từ barely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barely nghĩa là hầu như không. barely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barely
Finally, add a very gentle fill light so you can barely see the darkest spot of the scene.
Từ trong câu: barely, finally, add, gentle, fill, light, see, dark
«Movie Making Manual/Education2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95634 (bản sửa đổi 3575899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His father earned barely enough money to put food on the table and keep clothes on their backs.
Từ trong câu: barely, father, earn, enough, money, put, food, table
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section9/Allan F. Leigh», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265490 (bản sửa đổi 2182202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He never knew his father, barely knew his mother, and was separated from his grandmother at a young age.
Từ trong câu: barely, never, know, father, mother, separate, grandmother, young
«Annotated Sample Reading: from Narrative of the Life of Frederick Douglass by Frederick Douglass», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng barely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- barely perceptible205 lần
- barely audible220 lần
- barely escaped407 lần
- barely sufficient387 lần
- barely sufficed93 lần
- barely discernible68 lần
- barely visible215 lần
- barely distinguishable61 lần
- barely tolerated46 lần
- barely escaping57 lần
- barely touched172 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barely trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ barely hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barely: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.