E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barely”

199 câu thật có từ barely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barely nghĩa là hầu như không. barely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barely

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And not until the eighteenth was on the point of voting the same way, was he barely induced to maintain silence.

    Từ trong câu: barely, until, point, vote, way, induce, maintain, silence

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are a mottled brown with barely visible, black spots.

    Từ trong câu: mottled, brown, barely, visible, black, spot

    «Alpine newt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61004 (bản sửa đổi 8495441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bill and his crony seemed barely able to walk when they were forced below.

    Từ trong câu: crony, bill, seem, barely, able, walk, force, below

    H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons. Nguồn: Project Gutenberg #52755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I praise the essay, my comment barely merits a raised eyebrow.

    Từ trong câu: eyebrow, praise, essay, comment, barely, merit, raise

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He was very poor, his long staring coat barely covering his protruding hips and ribs.

    Từ trong câu: protrude, poor, long, stare, coat, barely, cover, hip

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Being an agile, quick fellow, he jumped to one side barely in time to miss the venomous snake as it rushed toward him.

    Từ trong câu: agile, venomous, quick, fellow, jump, side, barely, time

    Frona Eunice Wait, The Stories of El Dorado. Nguồn: Project Gutenberg #42823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barely perceptible205 lần
barely audible220 lần
barely escaped407 lần
barely sufficient387 lần
barely sufficed93 lần
barely discernible68 lần
barely visible215 lần
barely distinguishable61 lần
barely tolerated46 lần
barely escaping57 lần
barely touched172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barely trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ barely hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barely: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.