E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barely”

199 câu thật có từ barely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barely nghĩa là hầu như không. barely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had barely time to escape with his family, otherwise murder would no doubt have put a climax to the criminal orgies of the night.

    Từ trong câu: barely, climax, time, escape, family, otherwise, murder, doubt

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The very small growth shown here would barely account for the natural increase among the slaves by virtue of the high birth rate.

    Từ trong câu: birth, barely, rate, growth, virtue, small, show, account

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A blurry dark patch would be barely visible.

    Từ trong câu: patch, dark, barely, visible

    «Earth phase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702125 (bản sửa đổi 10926138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No sketch of the artist's powers would be even barely complete without a realising sense of their versatility.

    Từ trong câu: versatility, sketch, power, even, barely, complete, realise, sense

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would venture out on it in a surreptitiously borrowed boat when he was barely strong enough to lift an oar out of the water.

    Từ trong câu: surreptitiously, venture, out, borrow, boat, barely, strong, enough

    Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Volume I, Part 1: 1835-1866. Nguồn: Project Gutenberg #2982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barely perceptible205 lần
barely audible220 lần
barely escaped407 lần
barely sufficient387 lần
barely sufficed93 lần
barely discernible68 lần
barely visible215 lần
barely distinguishable61 lần
barely tolerated46 lần
barely escaping57 lần
barely touched172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barely trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ barely hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barely: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.