Câu tiếng Anh có từ “barely”
269 câu thật có từ barely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barely nghĩa là hầu như không. barely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Both characters can throw paper balls, and you barely have to do that.
Từ trong câu: barely, character, throw, paper, ball
«Foster's Home for Imaginary Friends (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838332 (bản sửa đổi 9808558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We barely floated; if she struck us with her bows full on us, we must go to the bottom.
Từ trong câu: barely, float, strike, bow, full, go, bottom
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should not, perhaps, have to make the sacrifice long, as it wanted now barely three months to his departure.
Từ trong câu: barely, perhaps, make, sacrifice, long, want, now, month
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I feel I am dying of weakness, and have barely strength to write, but it must be done if I die in the doing.
Từ trong câu: barely, feel, die, weakness, strength, write, do
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes,”—he ground his heel in the gravel,—“yes, when you are barely six, you must know that already.
Từ trong câu: heel, yes, ground, barely, six, know, already
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Independent organisms exist which are barely visible under the highest powers of the microscope, and their germs must be excessively minute.
Từ trong câu: microscope, independent, organism, exist, barely, visible, high, power
Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants under Domestication. Nguồn: Project Gutenberg #3332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barely perceptible | 205 lần |
| barely audible | 220 lần |
| barely escaped | 407 lần |
| barely sufficient | 387 lần |
| barely sufficed | 93 lần |
| barely discernible | 68 lần |
| barely visible | 215 lần |
| barely distinguishable | 61 lần |
| barely tolerated | 46 lần |
| barely escaping | 57 lần |
| barely touched | 172 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barely trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ barely hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barely: Quá khứ đơn (51 câu), can và could (41 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.