Câu tiếng Anh có từ “barely”
269 câu thật có từ barely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barely nghĩa là hầu như không. barely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Those who can barely live, and who live perforce in a very small, and generally very inferior, society, may well be illiberal and cross.
Từ trong câu: barely, cross, generally, inferior, live, small, society, well
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As complicated as this may seem, it is barely anything.
Từ trong câu: complicate, barely, seem, anything
«Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They had followed immediately behind him, thinking it barely possible that his actions might prove a clew to my whereabouts and had witnessed my short but decisive battle with him.
Từ trong câu: decisive, follow, immediately, behind, think, barely, possible, action
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barely perceptible | 205 lần |
| barely audible | 220 lần |
| barely escaped | 407 lần |
| barely sufficient | 387 lần |
| barely sufficed | 93 lần |
| barely discernible | 68 lần |
| barely visible | 215 lần |
| barely distinguishable | 61 lần |
| barely tolerated | 46 lần |
| barely escaping | 57 lần |
| barely touched | 172 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barely trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ barely hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barely: Quá khứ đơn (51 câu), can và could (41 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.