Câu tiếng Anh có từ “baker”
246 câu thật có từ baker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baker nghĩa là thợ làm bánh. baker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who bakes commercially. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baker
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Now he had seen Baker and he was not going to live either.
Từ trong câu: baker, now, see, go, live, either
Jim Harmon, Baker's Dozens. Nguồn: Project Gutenberg #60683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let's first of all mark the place where you were standing, Mrs. Baker, if we can.
Từ trong câu: baker, first, mark, place, stand, mr
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I was here when the men passed carrying it up," said the baker who was standing near Peter.
Từ trong câu: baker, man, pass, carry, up, stand, near
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lean Wilkes, the baker, was watching the trust schemer with baleful eye, and now his slow tongue evolved a pretty retort.
Từ trong câu: baker, lean, watch, trust, eye, now, slow, tongue
Ridgwell Cullum, The One-Way Trail: A story of the cattle country. Nguồn: Project Gutenberg #30113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a bitter political campaign in progress, and Colonel Baker was making a speech to a rough crowd in the courthouse.
Từ trong câu: campaign, baker, bitter, rough, speech, political, progress, make
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked at me sideways—and I knew why Jordan Baker had believed he was lying.
Từ trong câu: believe, know, baker, lie, why, look
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, old Miss Baker was making tea to calm her nerves after the excitement of Maria's incursion.
Từ trong câu: meanwhile, nerves, nerve, old, miss, baker, make, tea
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every now and then old Miss Baker, who had gone below to see how things were progressing, returned with reports of the foray.
Từ trong câu: progress, every, now, old, miss, baker, go, below
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“And I was just getting out of the operating chair,” interposed Miss Baker.
Từ trong câu: just, operate, chair, get, out, miss, baker
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng baker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baker trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ baker hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baker: Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.