Câu tiếng Anh có từ “baker”
150 câu thật có từ baker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baker nghĩa là thợ làm bánh. baker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who bakes commercially. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baker
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Shoemakers' wives and bakers' daughters are people of whose acquaintance nobody ever speaks boastingly.
Từ trong câu: baker, wife, daughter, people, acquaintance, nobody, ever, speak
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The baker baked their own bread, which they too delivered by cart.
Từ trong câu: baker, cart, bake, bread, deliver
«Tatworth Village/Village Life around Rosalie Cottage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238615 (bản sửa đổi 4415239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One or more bakers in each has a van, in which he sends bread every day to the other two.
Từ trong câu: baker, van, send, bread, every, day
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In twenty minutes, Smith, the Baker, and Mrs. Mandeville were on an exploration steamer which had come from King's Sound, and had tried their river.
Từ trong câu: baker, exploration, twenty, minute, smith, mr, come, sound
Morley Roberts, The adventure of the broad arrow: An Australian romance. Nguồn: Project Gutenberg #68922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Water in which the baker had dipped rolls, is unfit; but if he only dipped in his hands, it is fit.
Từ trong câu: dip, unfit, baker, water, roll, hand, fit
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And in Pompeii a loaf was found on which the name of the baker and its quality were printed.
Từ trong câu: loaf, find, name, baker, quality, print
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The baker could not repress a smile, and as he cut the white bread he surveyed them in a compassionate way which shocked Gavroche.
Từ trong câu: compassionate, repress, shocked, baker, smile, cut, white, bread
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng baker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baker trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ baker hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baker: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.