E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “baker”

150 câu thật có từ baker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: baker nghĩa là thợ làm bánh. baker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who bakes commercially. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ baker

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng baker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ingham baker115 lần
skinny baker56 lần
samuel baker102 lần
selim the baker56 lần
pole baker127 lần
baker shops76 lần
butcher the baker50 lần
butchers baker34 lần
welwyn baker29 lần
peggy baker49 lần
baker street355 lần
britt baker24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ baker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baker trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ baker hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ baker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baker: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.