E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “baker”

146 câu thật có từ baker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: baker nghĩa là thợ làm bánh. baker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who bakes commercially. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ baker

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Baker has publications recommending citizen-direct and subsidies for media.

    Từ trong câu: baker, subsidy, publication, recommend, citizen, direct, media

    «Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A baker and a conchologist are incongruous mixtures at any time.

    Từ trong câu: incongruous, baker, mixture, time

    Laurence Clarke, Bernard Treves's Boots: A Novel of the Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #42459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Baker calls Intermission a "prime example of Hopper's austere realist vision".

    Từ trong câu: austere, intermission, baker, call, prime, example, realist, vision

    «San Francisco Museum of Modern Art buys Edward Hopper valued at over $25 million», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=398518 (bản sửa đổi 4825587). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "Then my goose is cooked," replied the Baker in melancholy resignation.

    Từ trong câu: goose, melancholy, baker, resignation, cook, reply

    Morley Roberts, The adventure of the broad arrow: An Australian romance. Nguồn: Project Gutenberg #68922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The decision of Judge Baker is cogent and pungent, and will be read with interest.

    Từ trong câu: cogent, decision, judge, baker, read, interest

    Margaret Crittenden Douglass, Educational laws of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #70331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who were part of it or liaised with it sometimes referred to as the "Baker Street Irregulars", after the location of its London headquarters.

    Từ trong câu: liaise, part, sometimes, refer, baker, street, irregular, location

    «Special Operations Executive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=631675 (bản sửa đổi 10302482). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng baker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ingham baker115 lần
skinny baker56 lần
samuel baker102 lần
selim the baker56 lần
pole baker127 lần
baker shops76 lần
butcher the baker50 lần
butchers baker34 lần
welwyn baker29 lần
peggy baker49 lần
baker street355 lần
britt baker24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ baker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baker trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ baker hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ baker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baker: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.