Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “baker”

246 câu thật có từ baker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: baker nghĩa là thợ làm bánh. baker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who bakes commercially. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ baker

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • News websites have called Baker one of the most famous voice actors in video games.

    Từ trong câu: baker, news, website, call, famous, voice, actor, video

    «Voiceverse NFT plagiarism scandal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280062 (bản sửa đổi 10994210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have met many characters, but Mr. Baker struck me as being the most remarkable."

    Từ trong câu: baker, meet, many, character, mr, strike, remarkable

    J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The baker is tasked with providing the largest volume of food to feed a hungry crowd.

    Từ trong câu: baker, task, provide, large, volume, food, feed, hungry

    «Mathematical optimization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530146 (bản sửa đổi 10369214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Miss Baker was the oldest lodger in the flat, and Maria was a fixture there as maid of all work when she had come.

    Từ trong câu: fixture, miss, baker, old, flat, work, come

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am carpenter, smith, cooper, shoemaker, miller, baker, and housekeeper--the last is the most burdensome of any.

    Từ trong câu: burdensome, carpenter, smith, baker, housekeeper, last

    David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The administration of mutton instead of medicine, the substitution of Tea for Joe, and the baker for bacon, were among the mildest of my own mistakes.

    Từ trong câu: substitution, bacon, mutton, administration, baker, medicine, instead, tea

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng baker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ingham baker115 lần
skinny baker56 lần
samuel baker102 lần
selim the baker56 lần
pole baker127 lần
baker shops76 lần
butcher the baker50 lần
butchers baker34 lần
welwyn baker29 lần
peggy baker49 lần
baker street355 lần
britt baker24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ baker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baker trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ baker hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ baker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baker gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baker: Quá khứ đơn (39 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.