Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “automatically”

302 câu thật có từ automatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: automatically nghĩa là tự động. automatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a reflex manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ automatically

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This means that it may require adjustment throughout the day if it can't automatically track sunlight.

    Điều này có nghĩa là nó có thể cần điều chỉnh suốt cả ngày nếu không thể tự động theo dõi ánh sáng mặt trời.

    Từ trong câu: automatically, sunlight, adjustment, mean, require, throughout, day, track

    «Build Your Own Solar Power Generator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32945 (bản sửa đổi 4496514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a properly designed plant where the load is reasonably steady, the draft necessary to secure such a rate may be regulated automatically.

    Từ trong câu: automatically, properly, design, plant, load, reasonably, steady, draft

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the while she wondered if any strange good thing might come of her being in her ancestral land; and some spirit within her rose automatically as the sap in the twigs.

    Từ trong câu: automatically, sap, wonder, strange, good, thing, come, land

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It does not do this automatically, but you may go empty back and fetch the next colour.

    Từ trong câu: fetch, automatically, go, empty, back, next, color

    «Machine Knitting/Knitting samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192364 (bản sửa đổi 2450225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your system may be able to update many packages automatically.

    Từ trong câu: package, system, able, update, many, automatically

    «Linux Guide/Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97328 (bản sửa đổi 4430252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On her left wrist was a wristwatch of quite ancient vintage--Virginia automatically called it "Pre-Blast"--which might bring a few dollars.

    Từ trong câu: wristwatch, leave, wrist, quite, ancient, automatically, call, pre

    George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, while those tasks might feel foreign to some people, others do them automatically.

    Từ trong câu: foreign, task, well, feel, people, other, automatically

    «Motivation and emotion/Book/2026/Automaticity and goal pursuit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330072 (bản sửa đổi 2834193). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Over time, this becomes habitual, and you may sit in your car seat and automatically perform the action.

    Từ trong câu: habitual, time, become, sit, car, seat, automatically, perform

    «Motivation and emotion/Book/2013/Behavioural economics and habits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147760 (bản sửa đổi 2301209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng automatically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
automatically generated52 lần
automatically generate31 lần
automatically updated19 lần
automatically update20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ automatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automatically trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ automatically hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ automatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automatically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automatically: Tương lai với will (49 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.