Câu tiếng Anh có từ “automatically”
285 câu thật có từ automatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: automatically nghĩa là tự động. automatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a reflex manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ automatically
But I should judge that they are merely forces acting automatically with the momentum of their terrific original impetus."
Từ trong câu: automatically, momentum, judge, merely, force, act, terrific, original
Carl, 1880-1964 [Editor] Van Vechten, Lords of the Housetops: Thirteen Cat Tales. Nguồn: Project Gutenberg #30092. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After about a minute the desktop should appear (it logs in automatically).
Từ trong câu: desktop, minute, appear, log, automatically
«Live distro and Full Linux Install/Burning and Booting the live CD or DVD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307244 (bản sửa đổi 2745335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Try it out and the login should happen automatically now.
Từ trong câu: login, try, out, happen, automatically, now
«Data Networking/Fall 2016/BATA», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217840 (bản sửa đổi 2722267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Findings about symptom reduction should therefore not automatically be generalised to every form of everyday emotional difficulty.
Từ trong câu: generalise, find, symptom, reduction, therefore, automatically, every, form
«Motivation and emotion/Book/2026/Interpersonal psychotherapy and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331857 (bản sửa đổi 2833308). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You should note that your audio file is already in this list if you selected the play automatically option when inserting the audio file.
Từ trong câu: audio, note, file, already, list, select, play, automatically
«Training Best Practices/PowerPoint for E-Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79017 (bản sửa đổi 3361671). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng automatically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ automatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automatically trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ automatically hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ automatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automatically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automatically: Tương lai với will (49 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.